북베트남
tên riêng
Bukbeteunam
[puk̚p͈e̞tʰɯna̠m] giọng máy của trình duyệt
북베트남 nghĩa là bắc việt, bắc việt nam.
Nghĩa của 북베트남
Danh từ riêng
- Bắc Việt, Bắc Việt Nam, Việt Nam Dân chủ Cộng hoà.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng northern Vietnam; North Vietnam (a former communist state in Southeast Asia that governed Vietnam north of the 17th parallel from 1954 to 1976. The government was first proclaimed in 1945)
Câu hỏi thường gặp
북베트남 nghĩa là gì?
북베트남 (danh từ riêng) nghĩa là bắc việt, bắc việt nam.
북베트남 đọc thế nào?
북베트남 đọc là Bukbeteunam (romaja), IPA [puk̚p͈e̞tʰɯna̠m].