북조선
tên riêng
Bukjoseon
[puk̚t͡ɕ͈o̞sʰʌ̹n] giọng máy của trình duyệt
Chưa đủ căn cứ để ghép âm Hán Việt cả từ.
북조선 nghĩa là bắc triều tiên, bắc hàn.
Nghĩa của 북조선
Danh từ riêng
cũ- Bắc Triều Tiên, Bắc Hàn, Triều Tiên.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng 北朝鮮 — North Korea (a country in East Asia)
Câu hỏi thường gặp
북조선 nghĩa là gì?
북조선 (danh từ riêng) nghĩa là bắc triều tiên, bắc hàn.
북조선 đọc thế nào?
북조선 đọc là Bukjoseon (romaja), IPA [puk̚t͡ɕ͈o̞sʰʌ̹n].