뿌리
Trung cấp Trong 3.000 từ thông dụng nhất
ppuri
[p͈uɾi] giọng máy của trình duyệt
뿌리 nghĩa là rễ, chân răng.
Nghĩa của 뿌리
Danh từ
- Rễ.
- Chân răng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 뿌리
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ root (of plants); origin, source; synonym of 어근(語根) (eogeun, “linguistic root, root morpheme”)
Câu hỏi thường gặp
뿌리 nghĩa là gì?
뿌리 (danh từ) nghĩa là rễ, chân răng.
뿌리 đọc thế nào?
뿌리 đọc là ppuri (romaja), IPA [p͈uɾi].