사랑해
사랑해 nghĩa là em yêu anh, anh yêu em.
Nghĩa của 사랑해
Cụm từ
- Em yêu anh, anh yêu em, tớ yêu cậu, mình yêu bạn, ngộ ái nị.
Câu ví dụ với 사랑해
- 사랑해요. Anh phải lòng em.Tatoeba #330719
- 그래, 너는 날 사랑해. Đúng, bạn yêu tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11106994
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Cụm từ I love you
Câu hỏi thường gặp
사랑해 nghĩa là gì?
사랑해 (cụm từ) nghĩa là em yêu anh, anh yêu em.
사랑해 đọc thế nào?
사랑해 đọc là saranghae (romaja), IPA [sʰa̠ɾa̠ŋɦɛ].