생겨나다
생겨나다 nghĩa là xuất hiện, nảy sinh.
Nghĩa của 생겨나다
Động từ
- Xuất hiện, nảy sinh. (biên soạn)
Cách chia của 생겨나다
| Lịch sự thân thiện 해요체 — nói hằng ngày với người lạ, người lớn | 생겨나요saenggyeonayo |
| Trang trọng 합쇼체 — tin tức, thuyết trình, nơi công sở | 생겨납니다saenggyeonamnida |
| Thân mật 반말 — với bạn bè, người nhỏ tuổi | 생겨나saenggyeona |
| Quá khứ — lịch sự | 생겨났어요saenggyeonasseoyo |
| Quá khứ — trang trọng | 생겨났습니다saenggyeonatseumnida |
| Tương lai, phỏng đoán -겠- | 생겨나겠어요saenggyeonagesseoyo |
| Nối "và, rồi" -고 | 생겨나고saenggyeonago |
| Định ngữ hiện tại bổ nghĩa cho danh từ | 생겨나는saenggyeonaneun |
Thêm 14 dạng khác (nối câu, mệnh lệnh, định ngữ…)
| Trần thuật văn viết, nhật ký | 생겨난다saenggyeonanda |
| Quá khứ — trần thuật | 생겨났다saenggyeonatda |
| Câu hỏi trang trọng | 생겨납니까saenggyeonamnikka |
| Rủ "cùng … nhé" -자 | 생겨나자saenggyeonaja |
| Mệnh lệnh thân mật | 생겨나라saenggyeonara |
| Mệnh lệnh trang trọng | 생겨납시오saenggyeonapsio |
| Nối nguyên nhân, trình tự -아서/어서 | 생겨나서saenggyeonaseo |
| "Vì…" -니까 | 생겨나니까saenggyeonanikka |
| "…nhưng" -지만 | 생겨나지만saenggyeonajiman |
| "Nếu…" -면 | 생겨나면saenggyeonamyeon |
| Mục đích "để…" -려고 | 생겨나려고saenggyeonaryeogo |
| Danh từ hoá -기 | 생겨나기saenggyeonagi |
| Định ngữ quá khứ | 생겨난saenggyeonan |
| Định ngữ tương lai | 생겨날saenggyeonal |
Bảng chia sinh theo quy tắc đuôi câu tiếng Hàn (English Wiktionary qua kaikki.org), kèm romaja. Lịch sự thân thiện (해요체) là dạng nên học trước.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ To emerge; to be generated.
Câu hỏi thường gặp
생겨나다 nghĩa là gì?
생겨나다 (động từ) nghĩa là xuất hiện, nảy sinh.
생겨나다 đọc thế nào?
생겨나다 đọc là saenggyeonada (romaja), IPA [sʰɛŋɡjʌ̹na̠da̠].