TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

세계

Trung cấp Trong 1.000 từ thông dụng nhất
segye [ˈsʰe̞(ː)ɡje̞] giọng máy của trình duyệt
Chữ Hán · âm Hán Việt 世界 THẾ GIỚI 世 thế·界 giới

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “thế giới” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

세계 nghĩa là thế giới, trái đất.

Nghĩa của 세계

Danh từ

  1. Thế giới.
  2. Trái Đất.

Từ phái sinh, từ cùng gốc với 세계

Câu ví dụ với 세계

  • 세계 여성의 날을 축하합니다. Chúc mừng ngày Quốc tế Phụ nữ! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4960669
  • 세계는 너를 중심으로 돌아가지 않는다. Thế giới không xoay quanh bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6305432
  • 부르즈 할리파는 현재 세계에서 가장 높은 고층건물이다. Burj Khalifa hiện đang là tòa nhà chọc trời cao nhất thế giới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1524257
  • 부르즈 칼리파는 현재 세계에서 가장 큰 고층건물이다. Burj Khalifa hiện đang là tòa nhà chọc trời cao nhất thế giới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3714897

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ 世界 — the world, the Earth; The World (Tarot card)

Câu hỏi thường gặp

세계 nghĩa là gì?

세계 (danh từ) nghĩa là thế giới, trái đất.

세계 đọc thế nào?

세계 đọc là segye (romaja), IPA [ˈsʰe̞(ː)ɡje̞].

Âm Hán Việt của 세계 là gì?

세계 viết bằng chữ Hán là 世界, âm Hán Việt "thế giới". Nghĩa tiếng Hàn trùng với từ Hán Việt "thế giới" trong tiếng Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.