소프트웨어
소프트웨어 nghĩa là phần mềm, phần ứng dụng.
Nghĩa của 소프트웨어
Danh từ
- Phần mềm, phần ứng dụng, nhu liệu.
Câu ví dụ với 소프트웨어
- 리눅스는 오픈 소스 소프트웨어야. Linux là phần mềm mã nguồn mở. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8365229
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ software (encoded computer instructions)
Câu hỏi thường gặp
소프트웨어 nghĩa là gì?
소프트웨어 (danh từ) nghĩa là phần mềm, phần ứng dụng.
소프트웨어 đọc thế nào?
소프트웨어 đọc là sopeuteuweeo (romaja), IPA [s͈o̞pʰɯtʰɯwe̞ʌ̹].