싶다
싶다 nghĩa là muốn.
Nghĩa của 싶다
Tính từ
- Muốn (-고 싶다: muốn làm gì: 가고 싶어요 — muốn đi). (biên soạn)
Cách chia của 싶다
| Lịch sự thân thiện 해요체 — nói hằng ngày với người lạ, người lớn | 싶어요sipeoyo |
| Trang trọng 합쇼체 — tin tức, thuyết trình, nơi công sở | 싶습니다sipseumnida |
| Thân mật 반말 — với bạn bè, người nhỏ tuổi | 싶어sipeo |
| Quá khứ — lịch sự | 싶었어요sipeosseoyo |
| Quá khứ — trang trọng | 싶었습니다sipeotseumnida |
| Tương lai, phỏng đoán -겠- | 싶겠어요sipgesseoyo |
| Nối "và, rồi" -고 | 싶고sipgo |
Thêm 8 dạng khác (nối câu, mệnh lệnh, định ngữ…)
| Trần thuật văn viết, nhật ký | 싶다sipda |
| Quá khứ — trần thuật | 싶었다sipeotda |
| Câu hỏi trang trọng | 싶습니까sipseumnikka |
| Nối nguyên nhân, trình tự -아서/어서 | 싶어서sipeoseo |
| "Vì…" -니까 | 싶으니까sipeunikka |
| "…nhưng" -지만 | 싶지만sipjiman |
| "Nếu…" -면 | 싶으면sipeumyeon |
| Danh từ hoá -기 | 싶기sipgi |
Bảng chia sinh theo quy tắc đuôi câu tiếng Hàn (English Wiktionary qua kaikki.org), kèm romaja. Lịch sự thân thiện (해요체) là dạng nên học trước.
Câu ví dụ với 싶다
- 어디에 가고 싶으세요? Em muốn đi đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #961978
- 뭐 먹고 싶어? Em muốn ăn gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7166421
- 너에게 키스하고 싶다. Anh muốn hôn em. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11106177
- 그는 도시에서 살고 싶어 해요. Anh ấy muốn sống ở thành phố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13141839
- 보고 싶어. Tôi nhớ bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5368
- 내 컴퓨터 쓰고 싶으면 써도 돼. Bạn có thể dùng cái laptop của tôi nếu bạn muốn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8363703
- 나는 고대 수도원의 수도사가 되고 싶습니다. Tôi muốn trở thành một nhà sư trong một tu viện cổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10378166
- 그 사람은 도시에서 살고 싶어 합니다. Anh ấy muốn sống ở thành phố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13141837
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ to be desirous of, to want; Used after a clause with a sentence ending that expresses a sentiment or subjective speculation, commonly -ㄴ가 (-n'ga), -나 (-na), -ㄹ까 (-lkka), -으면 (-eumyeon), and -다 (-da), to state that the subject feels that certain way.
Câu hỏi thường gặp
싶다 nghĩa là gì?
싶다 (tính từ) nghĩa là muốn.
싶다 đọc thế nào?
싶다 đọc là sipda (romaja), IPA [ɕʰip̚t͈a̠].