아무래도
아무래도 nghĩa là dù sao đi nữa, kiểu gì thì cũng.
Nghĩa của 아무래도
Phó từ
- Dù sao đi nữa, kiểu gì thì cũng; xem ra. (biên soạn)
Câu ví dụ với 아무래도
- 피곤해가지고 하루종일 눈이 막 감기네. 아무래도 스트레스 때문 같아. Vì mệt nên cả ngày mắt cứ díp lại. Hình như là do căng thẳng quá.Tatoeba #13110581
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ no matter what; anyway; never; eventually
Câu hỏi thường gặp
아무래도 nghĩa là gì?
아무래도 (phó từ) nghĩa là dù sao đi nữa, kiểu gì thì cũng.
아무래도 đọc thế nào?
아무래도 đọc là amuraedo (romaja), IPA [ˈa̠(ː)muɾɛdo̞].