아스팔트
Cao cấp Trong 10.000 từ thông dụng nhất
aseupalteu
[a̠sʰɯpʰa̠ɭtʰɯ] giọng máy của trình duyệt
아스팔트 nghĩa là nhựa đường.
Nghĩa của 아스팔트
Danh từ
- Nhựa đường.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ asphalt
Câu hỏi thường gặp
아스팔트 nghĩa là gì?
아스팔트 (danh từ) nghĩa là nhựa đường.
아스팔트 đọc thế nào?
아스팔트 đọc là aseupalteu (romaja), IPA [a̠sʰɯpʰa̠ɭtʰɯ].