아시아
Trung cấp tên riêng
Asia
[a̠ɕʰia̠] giọng máy của trình duyệt
아시아 nghĩa là châu á, á châu, á.
Nghĩa của 아시아
Danh từ riêng
- Châu Á.
- Á Châu, á, Á Tế Á.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 아시아
Đồng nghĩa
Từ phái sinh, từ cùng gốc với 아시아
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Asia (the largest continent, located between Europe and the Pacific Ocean); Asia (an ancient province of the Roman Empire in western Anatolia, existing between 133 BC (during the Roman Republic) and the 7th century AD)
Câu hỏi thường gặp
아시아 nghĩa là gì?
아시아 (danh từ riêng) nghĩa là châu á, á châu, á.
아시아 đọc thế nào?
아시아 đọc là Asia (romaja), IPA [a̠ɕʰia̠].