아이오딘
aiodin
[a̠io̞din] giọng máy của trình duyệt
아이오딘 nghĩa là iốt, iođ.
Nghĩa của 아이오딘
Danh từ
trang trọng- Iốt, iođ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 아이오딘
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ iodine
Câu hỏi thường gặp
아이오딘 nghĩa là gì?
아이오딘 (danh từ) nghĩa là iốt, iođ.
아이오딘 đọc thế nào?
아이오딘 đọc là aiodin (romaja), IPA [a̠io̞din].