어디
어디 nghĩa là đâu, ở đâu, nào, để xem nào.
Nghĩa của 어디
Đại từ
- Đâu, ở đâu; nơi nào đó. (biên soạn)
Thán từ
- Nào, để xem nào; thử xem. (biên soạn)
Câu ví dụ với 어디
- 너 어디 가고 싶니? Em muốn đi đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7166507
- 어디에 가고 싶어해요? Em muốn đi đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #961977
- 어디에 가고 싶으세요? Em muốn đi đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #961978
- 실례합니다. 출구가 어디인가요? Xin lỗi, lối thoát hiểm nằm ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8543939
- 어디 가고싶어요? Em muốn đi đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3421775
- 어디세요? Bạn ở đâu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13117339
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Đại từ where; somewhere (to refer to a place without saying exactly where you mean); somewhere (to refer to an unfixed place); somehow, some way, something (to refer to a something that is hard to express)
- Thán từ Expression of a resolution; Exclamation for emphasis by reasking; Exclamation for one's attention; Expression used to emphasize a pitiable circumstance; Exclamation used to drive an ox onto right direction; Exclamation used to turn an ox to the right; Exclamation for negation or opposition
- Danh từ riêng A name of a Hungarian poet.
Câu hỏi thường gặp
어디 nghĩa là gì?
어디 (đại từ, thán từ) nghĩa là đâu, ở đâu, nào, để xem nào.
어디 đọc thế nào?
어디 đọc là eodi (romaja), IPA [ʌ̹di].