어색하다
어색하다 nghĩa là ngượng ngùng, gượng gạo.
Nghĩa của 어색하다
Tính từ
- Ngượng ngùng, gượng gạo, không tự nhiên. (biên soạn)
Cách chia của 어색하다
| Lịch sự thân thiện 해요체 — nói hằng ngày với người lạ, người lớn | 어색해요eosaekhaeyo |
| Trang trọng 합쇼체 — tin tức, thuyết trình, nơi công sở | 어색합니다eosaekhamnida |
| Thân mật 반말 — với bạn bè, người nhỏ tuổi | 어색해eosaekhae |
| Quá khứ — lịch sự | 어색했어요eosaekhaesseoyo |
| Quá khứ — trang trọng | 어색했습니다eosaekhaetseumnida |
| Tương lai, phỏng đoán -겠- | 어색하겠어요eosaekhagesseoyo |
| Nối "và, rồi" -고 | 어색하고eosaekhago |
Thêm 8 dạng khác (nối câu, mệnh lệnh, định ngữ…)
| Trần thuật văn viết, nhật ký | 어색하다eosaekhada |
| Quá khứ — trần thuật | 어색했다eosaekhaetda |
| Câu hỏi trang trọng | 어색합니까eosaekhamnikka |
| Nối nguyên nhân, trình tự -아서/어서 | 어색해서eosaekhaeseo |
| "Vì…" -니까 | 어색하니까eosaekhanikka |
| "…nhưng" -지만 | 어색하지만eosaekhajiman |
| "Nếu…" -면 | 어색하면eosaekhamyeon |
| Danh từ hoá -기 | 어색하기eosaekhagi |
Bảng chia sinh theo quy tắc đuôi câu tiếng Hàn (English Wiktionary qua kaikki.org), kèm romaja. Lịch sự thân thiện (해요체) là dạng nên học trước.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ awkward
Câu hỏi thường gặp
어색하다 nghĩa là gì?
어색하다 (tính từ) nghĩa là ngượng ngùng, gượng gạo.
어색하다 đọc thế nào?
어색하다 đọc là eosaekhada (romaja), IPA [ˈɘ(ː)sʰɛkʰa̠da̠].