TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

어서

Sơ cấp Trong 3.000 từ thông dụng nhất
eoseo [ʌ̹sʰʌ̹] giọng máy của trình duyệt

어서 nghĩa là nhanh, mau.

Nghĩa của 어서

Phó từ

  1. Nhanh, mau, lẹ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 어서

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 어서

  • 어서 집으로 돌아가세요. Hãy mau về nhà đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11105327

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ quickly; an expression hard to translate in English; usually used with 오다 (oda) and its compounds to show one is welcome somewhere.
  • Hậu tố because, since: a suffix used to express that the first clause is the cause or reason to the second clause.; by -ing, while -ing: a suffix used to specify the manner or means of the following clause.; and then, and: a suffix used to indicate that two or more connected actions happen in a sequential order; the first clause usually establishes the state, position, location, or the object of the second clause.

Câu hỏi thường gặp

어서 nghĩa là gì?

어서 (phó từ) nghĩa là nhanh, mau.

어서 đọc thế nào?

어서 đọc là eoseo (romaja), IPA [ʌ̹sʰʌ̹].

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.