언제
언제 nghĩa là khi nào, bao giờ.
Nghĩa của 언제
Phó từ
- Khi nào, bao giờ.
Câu ví dụ với 언제
- 당신의 생일은 언제인가요? Khi nào là sinh nhật của bạn? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11106003
- 생일이 언제예요? Khi nào là sinh nhật của bạn? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8119559
- 생일은 언제예요? Khi nào là sinh nhật của bạn? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13222108
- 생일은 언제입니까? Khi nào là sinh nhật của bạn? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13222110
- 생신은 언제세요? Khi nào là sinh nhật của bạn? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13222123
- 생신은 언제입니까? Khi nào là sinh nhật của bạn? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13222135
- 생신은 언제이세요? Khi nào là sinh nhật của bạn? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13222137
- 생일은 언제인가요? Khi nào là sinh nhật của bạn? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13222147
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Đại từ when
- Phó từ when; sometime, any time
Câu hỏi thường gặp
언제 nghĩa là gì?
언제 (phó từ) nghĩa là khi nào, bao giờ.
언제 đọc thế nào?
언제 đọc là eonje (romaja), IPA [ˈɘ(ː)ɲd͡ʑe̞].