TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

언제

Sơ cấp Trong 1.000 từ thông dụng nhất
eonje [ˈɘ(ː)ɲd͡ʑe̞] giọng máy của trình duyệt

언제 nghĩa là khi nào, bao giờ.

Nghĩa của 언제

Phó từ

  1. Khi nào, bao giờ.

Câu ví dụ với 언제

  • 당신의 생일은 언제인가요? Khi nào là sinh nhật của bạn? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11106003
  • 생일이 언제예요? Khi nào là sinh nhật của bạn? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8119559
  • 생일은 언제예요? Khi nào là sinh nhật của bạn? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13222108
  • 생일은 언제입니까? Khi nào là sinh nhật của bạn? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13222110
  • 생신은 언제세요? Khi nào là sinh nhật của bạn? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13222123
  • 생신은 언제입니까? Khi nào là sinh nhật của bạn? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13222135
  • 생신은 언제이세요? Khi nào là sinh nhật của bạn? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13222137
  • 생일은 언제인가요? Khi nào là sinh nhật của bạn? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13222147

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Đại từ when
  • Phó từ when; sometime, any time

Câu hỏi thường gặp

언제 nghĩa là gì?

언제 (phó từ) nghĩa là khi nào, bao giờ.

언제 đọc thế nào?

언제 đọc là eonje (romaja), IPA [ˈɘ(ː)ɲd͡ʑe̞].

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.