엎지르다
엎지르다 nghĩa là đổ.
Nghĩa của 엎지르다
Động từ
- Đổ.
Cách chia của 엎지르다
| Lịch sự thân thiện 해요체 — nói hằng ngày với người lạ, người lớn | 엎질러요eopjilleoyo |
| Trang trọng 합쇼체 — tin tức, thuyết trình, nơi công sở | 엎지릅니다eopjireumnida |
| Thân mật 반말 — với bạn bè, người nhỏ tuổi | 엎질러eopjilleo |
| Quá khứ — lịch sự | 엎질렀어요eopjilleosseoyo |
| Quá khứ — trang trọng | 엎질렀습니다eopjilleotseumnida |
| Tương lai, phỏng đoán -겠- | 엎지르겠어요eopjireugesseoyo |
| Nối "và, rồi" -고 | 엎지르고eopjireugo |
| Định ngữ hiện tại bổ nghĩa cho danh từ | 엎지르는eopjireuneun |
Thêm 14 dạng khác (nối câu, mệnh lệnh, định ngữ…)
| Trần thuật văn viết, nhật ký | 엎지른다eopjireunda |
| Quá khứ — trần thuật | 엎질렀다eopjilleotda |
| Câu hỏi trang trọng | 엎지릅니까eopjireumnikka |
| Rủ "cùng … nhé" -자 | 엎지르자eopjireuja |
| Mệnh lệnh thân mật | 엎질러라eopjilleora |
| Mệnh lệnh trang trọng | 엎지릅시오eopjireupsio |
| Nối nguyên nhân, trình tự -아서/어서 | 엎질러서eopjilleoseo |
| "Vì…" -니까 | 엎지르니까eopjireunikka |
| "…nhưng" -지만 | 엎지르지만eopjireujiman |
| "Nếu…" -면 | 엎지르면eopjireumyeon |
| Mục đích "để…" -려고 | 엎지르려고eopjireuryeogo |
| Danh từ hoá -기 | 엎지르기eopjireugi |
| Định ngữ quá khứ | 엎지른eopjireun |
| Định ngữ tương lai | 엎지를eopjireul |
Bảng chia sinh theo quy tắc đuôi câu tiếng Hàn (English Wiktionary qua kaikki.org), kèm romaja. Lịch sự thân thiện (해요체) là dạng nên học trước.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to spill
Câu hỏi thường gặp
엎지르다 nghĩa là gì?
엎지르다 (động từ) nghĩa là đổ.
엎지르다 đọc thế nào?
엎지르다 đọc là eopjireuda (romaja), IPA [ʌ̹p̚t͡ɕ͈iɾɯda̠].