에미
emi
[e̞mi] giọng máy của trình duyệt
에미 nghĩa là má, mẹ.
Nghĩa của 에미
Danh từ
khiêm nhường- Má, mẹ, mợ, u, mạ, nạ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mother (parent)
Câu hỏi thường gặp
에미 nghĩa là gì?
에미 (danh từ) nghĩa là má, mẹ.
에미 đọc thế nào?
에미 đọc là emi (romaja), IPA [e̞mi].