에어컨
Sơ cấp Trong 10.000 từ thông dụng nhất
eeokeon
[e̞ʌ̹kʰʌ̹n] giọng máy của trình duyệt
에어컨 nghĩa là điều hoà, điều hoà nhiệt độ.
Nghĩa của 에어컨
Danh từ
- Điều hoà, điều hoà nhiệt độ, máy điều hoà nhiệt độ, máy lạnh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ air conditioner
Câu hỏi thường gặp
에어컨 nghĩa là gì?
에어컨 (danh từ) nghĩa là điều hoà, điều hoà nhiệt độ.
에어컨 đọc thế nào?
에어컨 đọc là eeokeon (romaja), IPA [e̞ʌ̹kʰʌ̹n].