여름
여름 nghĩa là mùa hè, mùa hạ, hạ.
Nghĩa của 여름
Danh từ
- Mùa hè.
- Mùa hạ, hạ, hè.
Câu ví dụ với 여름
- 톰은 지난 여름에 수영하는 법을 배웠어. Hè năm ngoái Tom đã học bơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8363802
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ summer
Câu hỏi thường gặp
여름 nghĩa là gì?
여름 (danh từ) nghĩa là mùa hè, mùa hạ, hạ.
여름 đọc thế nào?
여름 đọc là yeoreum (romaja), IPA [jʌ̹ɾɯm].