여보
여보 nghĩa là người yêu.
Nghĩa của 여보
Danh từ
- Người yêu.
Câu ví dụ với 여보
- 여보세요? Chào bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #753731
- 여보세요! Chào bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13174958
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ darling, honey, sweetheart
Câu hỏi thường gặp
여보 nghĩa là gì?
여보 (danh từ) nghĩa là người yêu.
여보 đọc thế nào?
여보 đọc là yeobo (romaja), IPA [jʌ̹bo̞].