열매
Cao cấp Trong 5.000 từ thông dụng nhất
yeolmae
[jʌ̹ɭmɛ] giọng máy của trình duyệt
열매 nghĩa là quả, trái.
Nghĩa của 열매
Danh từ
nghĩa bóng- Quả, trái, trái cây.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fruit
Câu hỏi thường gặp
열매 nghĩa là gì?
열매 (danh từ) nghĩa là quả, trái.
열매 đọc thế nào?
열매 đọc là yeolmae (romaja), IPA [jʌ̹ɭmɛ].