오렌지
Sơ cấp Trong 5.000 từ thông dụng nhất
orenji
[o̞ɾe̞ɲd͡ʑi] giọng máy của trình duyệt
오렌지 nghĩa là quả cam, màu cam.
Nghĩa của 오렌지
Danh từ
- Quả cam.
- Màu cam.
- Cam, trái cam.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ orange (fruit); orange (color)
Câu hỏi thường gặp
오렌지 nghĩa là gì?
오렌지 (danh từ) nghĩa là quả cam, màu cam.
오렌지 đọc thế nào?
오렌지 đọc là orenji (romaja), IPA [o̞ɾe̞ɲd͡ʑi].