오른손
Trung cấp Trong 10.000 từ thông dụng nhất
oreunson
[o̞ɾɯnsʰo̞n] giọng máy của trình duyệt
오른손 nghĩa là tay phải.
Nghĩa của 오른손
Danh từ
- Tay phải.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 오른손
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ right hand
Câu hỏi thường gặp
오른손 nghĩa là gì?
오른손 (danh từ) nghĩa là tay phải.
오른손 đọc thế nào?
오른손 đọc là oreunson (romaja), IPA [o̞ɾɯnsʰo̞n].