오징어
Trung cấp Trong 3.000 từ thông dụng nhất
ojing'eo
[o̞d͡ʑiŋʌ̹] giọng máy của trình duyệt
오징어 nghĩa là mực ống, mực nang.
Nghĩa của 오징어
Danh từ
- Mực ống, mực nang.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ squid, cuttlefish; octopus; squid (children's game)
Câu hỏi thường gặp
오징어 nghĩa là gì?
오징어 (danh từ) nghĩa là mực ống, mực nang.
오징어 đọc thế nào?
오징어 đọc là ojing'eo (romaja), IPA [o̞d͡ʑiŋʌ̹].