오페라
Cao cấp Trong 5.000 từ thông dụng nhất
opera
[o̞pʰe̞ɾa̠] giọng máy của trình duyệt
오페라 nghĩa là ca kịch, nhạc kịch.
Nghĩa của 오페라
Danh từ
- Ca kịch, nhạc kịch.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ opera
Câu hỏi thường gặp
오페라 nghĩa là gì?
오페라 (danh từ) nghĩa là ca kịch, nhạc kịch.
오페라 đọc thế nào?
오페라 đọc là opera (romaja), IPA [o̞pʰe̞ɾa̠].