옥수수
Trung cấp Trong 10.000 từ thông dụng nhất
oksusu
[o̞ks͈usʰu] giọng máy của trình duyệt
옥수수 nghĩa là bắp, ngô, bẹ.
Nghĩa của 옥수수
Danh từ
- Bắp, ngô.
- Bẹ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 옥수수
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ maize; corn (US)
Câu hỏi thường gặp
옥수수 nghĩa là gì?
옥수수 (danh từ) nghĩa là bắp, ngô, bẹ.
옥수수 đọc thế nào?
옥수수 đọc là oksusu (romaja), IPA [o̞ks͈usʰu].