TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

왜

Sơ cấp Trong 1.000 từ thông dụng nhất
wae [wɛ(ː)] giọng máy của trình duyệt

왜 nghĩa là sao, vì sao, tai sao.

Nghĩa của 왜

Phó từ

  1. Sao, vì sao, tại sao.
  2. Tai sao.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 왜

Đồng nghĩa

Từ phái sinh, từ cùng gốc với 왜

Câu ví dụ với 왜

  • 내가 왜 여기있는지 알아? Bạn có biết tại sao tôi ở đây không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8357769
  • 왜 여기 있어요? Làm thế nào bạn có mặt ở đây? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13162794
  • 왜 울고 있어? Vì sao con khóc? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13180009
  • 왜 울고 있습니까? Vì sao con khóc? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13180011
  • 왜 울고 있어요? Vì sao con khóc? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13180013
  • 왜 울어? Vì sao con khóc? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13180008
  • 왜 웁니까? Vì sao con khóc? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13180010
  • 왜 울어요? Vì sao con khóc? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13180012

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ why
  • Danh từ Japan; Japanese (person)
  • Tiền tố 倭 — Japanese

Câu hỏi thường gặp

왜 nghĩa là gì?

왜 (phó từ) nghĩa là sao, vì sao, tai sao.

왜 đọc thế nào?

왜 đọc là wae (romaja), IPA [wɛ(ː)].

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.