왼발
Trung cấp Trong 10.000 từ thông dụng nhất
oenbal
[ˈwe̞(ː)nba̠ɭ] giọng máy của trình duyệt
왼발 nghĩa là chân trái.
Nghĩa của 왼발
Danh từ
- Chân trái. (biên soạn)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 왼발
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ left foot
Câu hỏi thường gặp
왼발 nghĩa là gì?
왼발 (danh từ) nghĩa là chân trái.
왼발 đọc thế nào?
왼발 đọc là oenbal (romaja), IPA [ˈwe̞(ː)nba̠ɭ].