웃어른
Trung cấp Trong 10.000 từ thông dụng nhất
udeoreun
[udʌ̹ɾɯn] giọng máy của trình duyệt
웃어른 nghĩa là người trên, bậc trưởng bối.
Nghĩa của 웃어른
Danh từ
- Người trên, bậc trưởng bối. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ senior; elders
Câu hỏi thường gặp
웃어른 nghĩa là gì?
웃어른 (danh từ) nghĩa là người trên, bậc trưởng bối.
웃어른 đọc thế nào?
웃어른 đọc là udeoreun (romaja), IPA [udʌ̹ɾɯn].