TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

은어

euneo [ɯnʌ̹] giọng máy của trình duyệt
Chữ Hán · âm Hán Việt 銀魚 NGÂN NGƯ 銀 ngân·魚 ngư

Lưu ý: âm Hán Việt “ngân ngư” — nghĩa tiếng Việt khác: 은어 nghĩa là cá thơm, cá hương, tiếng lóng, biệt ngữ. Đừng hiểu theo âm Hán Việt.

은어 nghĩa là cá thơm, cá hương, tiếng lóng, biệt ngữ.

Nghĩa của 은어

Danh từ

銀魚 · NGÂN NGƯ
  1. Cá thơm, cá hương.

Danh từ

隱語 · ẨN NGỮ
  1. Tiếng lóng, biệt ngữ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ 銀魚 — An ayu (Plecoglossus altivelis).; a Japanese catfish (Silurus asotus).
  • Danh từ 隱語 — slang; jargon; argot

Câu hỏi thường gặp

은어 nghĩa là gì?

은어 (danh từ) nghĩa là cá thơm, cá hương, tiếng lóng, biệt ngữ.

은어 đọc thế nào?

은어 đọc là euneo (romaja), IPA [ɯnʌ̹].

Âm Hán Việt của 은어 là gì?

은어 viết bằng chữ Hán là 銀魚, âm Hán Việt "ngân ngư". Lưu ý: nghĩa tiếng Hàn khác nghĩa của "ngân ngư" trong tiếng Việt — 은어 nghĩa là cá thơm, cá hương, tiếng lóng, biệt ngữ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.