이튿날
Trung cấp Trong 3.000 từ thông dụng nhất
iteunnal
[itʰɯnna̠ɭ] giọng máy của trình duyệt
이튿날 nghĩa là ngày hôm sau.
Nghĩa của 이튿날
Danh từ
- Ngày hôm sau. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ next day, the following day
Câu hỏi thường gặp
이튿날 nghĩa là gì?
이튿날 (danh từ) nghĩa là ngày hôm sau.
이튿날 đọc thế nào?
이튿날 đọc là iteunnal (romaja), IPA [itʰɯnna̠ɭ].