인쇄하다
인쇄하다 nghĩa là in, chư in.
Nghĩa của 인쇄하다
Động từ
- In, chư in.
Cách chia của 인쇄하다
| Lịch sự thân thiện 해요체 — nói hằng ngày với người lạ, người lớn | 인쇄해요inswaehaeyo |
| Trang trọng 합쇼체 — tin tức, thuyết trình, nơi công sở | 인쇄합니다inswaehamnida |
| Thân mật 반말 — với bạn bè, người nhỏ tuổi | 인쇄해inswaehae |
| Quá khứ — lịch sự | 인쇄했어요inswaehaesseoyo |
| Quá khứ — trang trọng | 인쇄했습니다inswaehaetseumnida |
| Tương lai, phỏng đoán -겠- | 인쇄하겠어요inswaehagesseoyo |
| Nối "và, rồi" -고 | 인쇄하고inswaehago |
| Định ngữ hiện tại bổ nghĩa cho danh từ | 인쇄하는inswaehaneun |
Thêm 14 dạng khác (nối câu, mệnh lệnh, định ngữ…)
| Trần thuật văn viết, nhật ký | 인쇄한다inswaehanda |
| Quá khứ — trần thuật | 인쇄했다inswaehaetda |
| Câu hỏi trang trọng | 인쇄합니까inswaehamnikka |
| Rủ "cùng … nhé" -자 | 인쇄하자inswaehaja |
| Mệnh lệnh thân mật | 인쇄해라inswaehaera |
| Mệnh lệnh trang trọng | 인쇄합시오inswaehapsio |
| Nối nguyên nhân, trình tự -아서/어서 | 인쇄해서inswaehaeseo |
| "Vì…" -니까 | 인쇄하니까inswaehanikka |
| "…nhưng" -지만 | 인쇄하지만inswaehajiman |
| "Nếu…" -면 | 인쇄하면inswaehamyeon |
| Mục đích "để…" -려고 | 인쇄하려고inswaeharyeogo |
| Danh từ hoá -기 | 인쇄하기inswaehagi |
| Định ngữ quá khứ | 인쇄한inswaehan |
| Định ngữ tương lai | 인쇄할inswaehal |
Bảng chia sinh theo quy tắc đuôi câu tiếng Hàn (English Wiktionary qua kaikki.org), kèm romaja. Lịch sự thân thiện (해요체) là dạng nên học trước.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to print
Câu hỏi thường gặp
인쇄하다 nghĩa là gì?
인쇄하다 (động từ) nghĩa là in, chư in.
인쇄하다 đọc thế nào?
인쇄하다 đọc là inswaehada (romaja), IPA [insʰwɛɦa̠da̠].