일월
Sơ cấp Trong 3.000 từ thông dụng nhất
irwol
[iɾwʌ̹ɭ] giọng máy của trình duyệt
Chưa đủ căn cứ để ghép âm Hán Việt cả từ.
일월 nghĩa là tháng một, tháng giêng, nhật nguyệt.
Nghĩa của 일월
Danh từ
一月- Tháng Một, tháng Giêng.
Danh từ
日月 · NHẬT NGUYỆT- Nhật nguyệt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ 一月 — January
- Danh từ 日月 — sun and moon
Câu hỏi thường gặp
일월 nghĩa là gì?
일월 (danh từ) nghĩa là tháng một, tháng giêng, nhật nguyệt.
일월 đọc thế nào?
일월 đọc là irwol (romaja), IPA [iɾwʌ̹ɭ].