TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

읽히다

Trung cấp Trong 10.000 từ thông dụng nhất
ilkida giọng máy của trình duyệt

읽히다 nghĩa là được đọc.

Nghĩa của 읽히다

Động từ

  1. Được đọc. (biên soạn)

Cách chia của 읽히다

Lịch sự thân thiện 해요체 — nói hằng ngày với người lạ, người lớn읽혀요ilkyeoyo
Trang trọng 합쇼체 — tin tức, thuyết trình, nơi công sở읽힙니다ilkimnida
Thân mật 반말 — với bạn bè, người nhỏ tuổi읽혀ilkyeo
Quá khứ — lịch sự읽혔어요ilkyeosseoyo
Quá khứ — trang trọng읽혔습니다ilkyeotseumnida
Tương lai, phỏng đoán -겠-읽히겠어요ilkigesseoyo
Nối "và, rồi" -고읽히고ilkigo
Định ngữ hiện tại bổ nghĩa cho danh từ읽히는ilkineun
Thêm 14 dạng khác (nối câu, mệnh lệnh, định ngữ…)
Trần thuật văn viết, nhật ký읽힌다ilkinda
Quá khứ — trần thuật읽혔다ilkyeotda
Câu hỏi trang trọng읽힙니까ilkimnikka
Rủ "cùng … nhé" -자읽히자ilkija
Mệnh lệnh thân mật읽혀라ilkyeora
Mệnh lệnh trang trọng읽힙시오ilkipsio
Nối nguyên nhân, trình tự -아서/어서읽혀서ilkyeoseo
"Vì…" -니까읽히니까ilkinikka
"…nhưng" -지만읽히지만ilkijiman
"Nếu…" -면읽히면ilkimyeon
Mục đích "để…" -려고읽히려고ilkiryeogo
Danh từ hoá -기읽히기ilkigi
Định ngữ quá khứ읽힌ilkin
Định ngữ tương lai읽힐ilkil

Bảng chia sinh theo quy tắc đuôi câu tiếng Hàn (English Wiktionary qua kaikki.org), kèm romaja. Lịch sự thân thiện (해요체) là dạng nên học trước.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to be read
  • Động từ to make someone read

Câu hỏi thường gặp

읽히다 nghĩa là gì?

읽히다 (động từ) nghĩa là được đọc.

읽히다 đọc thế nào?

읽히다 đọc là ilkida (romaja).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.