잠자리
잠자리 nghĩa là chuồn chuồn.
Nghĩa của 잠자리
Danh từ
- Chuồn chuồn.
Câu ví dụ với 잠자리
- 그녀가 잠자리에 들려는 순간, 누군가가 문에 노크를 했다. Khi cô ta chuẩn bị đi ngủ thì có người gõ cửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13135582
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dragonfly
- Danh từ any surface for sleeping (such as beds, blankets, etc.); sexual intercourse
Câu hỏi thường gặp
잠자리 nghĩa là gì?
잠자리 (danh từ) nghĩa là chuồn chuồn.
잠자리 đọc thế nào?
잠자리 đọc là jamjari (romaja), IPA [t͡ɕa̠md͡ʑa̠ɾi].