장마
Trung cấp Trong 10.000 từ thông dụng nhất
jangma
[t͡ɕa̠ŋma̠] giọng máy của trình duyệt
장마 nghĩa là mùa mưa.
Nghĩa của 장마
Danh từ
- Mùa mưa (mưa dầm mùa hè). (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ The East Asian rainy season between spring and summer
Câu hỏi thường gặp
장마 nghĩa là gì?
장마 (danh từ) nghĩa là mùa mưa.
장마 đọc thế nào?
장마 đọc là jangma (romaja), IPA [t͡ɕa̠ŋma̠].