지난
지난 nghĩa là tể nam.
Nghĩa của 지난
Danh từ riêng
- Tể Nam.
Câu ví dụ với 지난
- 지난 방학 때 뭐 했어요? Kỳ nghỉ vừa rồi bạn đã làm gì?Tatoeba #480005
- 톰은 지난 여름에 수영하는 법을 배웠어. Hè năm ngoái Tom đã học bơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8363802
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Jinan (the provincial capital of Shandong, China)
Câu hỏi thường gặp
지난 nghĩa là gì?
지난 (danh từ riêng) nghĩa là tể nam.
지난 đọc thế nào?
지난 đọc là jinan (romaja), IPA [t͡ɕina̠n].