지내다
지내다 nghĩa là sống, trải qua.
Nghĩa của 지내다
Động từ
- Sống, trải qua (thời gian); qua lại, quan hệ (với ai) (잘 지내요? — dạo này khoẻ không?). (biên soạn)
Cách chia của 지내다
| Lịch sự thân thiện 해요체 — nói hằng ngày với người lạ, người lớn | 지내요jinaeyo |
| Trang trọng 합쇼체 — tin tức, thuyết trình, nơi công sở | 지냅니다jinaemnida |
| Thân mật 반말 — với bạn bè, người nhỏ tuổi | 지내jinae |
| Quá khứ — lịch sự | 지냈어요jinaesseoyo |
| Quá khứ — trang trọng | 지냈습니다jinaetseumnida |
| Tương lai, phỏng đoán -겠- | 지내겠어요jinaegesseoyo |
| Nối "và, rồi" -고 | 지내고jinaego |
| Định ngữ hiện tại bổ nghĩa cho danh từ | 지내는jinaeneun |
Thêm 14 dạng khác (nối câu, mệnh lệnh, định ngữ…)
| Trần thuật văn viết, nhật ký | 지낸다jinaenda |
| Quá khứ — trần thuật | 지냈다jinaetda |
| Câu hỏi trang trọng | 지냅니까jinaemnikka |
| Rủ "cùng … nhé" -자 | 지내자jinaeja |
| Mệnh lệnh thân mật | 지내라jinaera |
| Mệnh lệnh trang trọng | 지냅시오jinaepsio |
| Nối nguyên nhân, trình tự -아서/어서 | 지내서jinaeseo |
| "Vì…" -니까 | 지내니까jinaenikka |
| "…nhưng" -지만 | 지내지만jinaejiman |
| "Nếu…" -면 | 지내면jinaemyeon |
| Mục đích "để…" -려고 | 지내려고jinaeryeogo |
| Danh từ hoá -기 | 지내기jinaegi |
| Định ngữ quá khứ | 지낸jinaen |
| Định ngữ tương lai | 지낼jinael |
Bảng chia sinh theo quy tắc đuôi câu tiếng Hàn (English Wiktionary qua kaikki.org), kèm romaja. Lịch sự thân thiện (해요체) là dạng nên học trước.
Câu ví dụ với 지내다
- 나는 돈이 별로 없지만, 그럭저럭 지낼 수 있다 “Tôi không có nhiều tiền nhưng cũng tạm sống được.”Tatoeba #6199072
- 저는 남은 인생을 그것에 대해 후회하면서 지내고 싶지 않아요. Tôi không muốn cả đời hối tiếc vì chuyện này.Tatoeba #5392
- 어떻게 지내세요? Bạn khỏe không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8119491
- 잘 지내? Bạn khỏe không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8119509
- 잘 지내요. Tôi ổn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12214334
- 잘 지내세요? Bạn khỏe không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13174755
- 어떻게 지내요? Bạn khỏe không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13174756
- 어떻게 지내? Bạn khỏe không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13174757
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to spend (one's time); to live, to get along; to associate (with people), to keep company (with); to serve as ..., to hold (post); to hold (a service), to perform (rites)
Câu hỏi thường gặp
지내다 nghĩa là gì?
지내다 (động từ) nghĩa là sống, trải qua.
지내다 đọc thế nào?
지내다 đọc là jinaeda (romaja), IPA [ˈt͡ɕi(ː)nɛda̠].