징거미
jinggeomi
[t͡ɕiŋɡʌ̹mi] giọng máy của trình duyệt
징거미 nghĩa là tôm.
Nghĩa của 징거미
Danh từ
- Tôm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ prawn; large shrimp (refers to different species, both marine and freshwater, in different areas of Korea); Oriental river prawn (Macrobrachium nipponense), a freshwater shrimp about ten centimeters long
Câu hỏi thường gặp
징거미 nghĩa là gì?
징거미 (danh từ) nghĩa là tôm.
징거미 đọc thế nào?
징거미 đọc là jinggeomi (romaja), IPA [t͡ɕiŋɡʌ̹mi].