초콜릿
Sơ cấp Trong 10.000 từ thông dụng nhất
chokollit
[t͡ɕʰo̞kʰo̞ʎʎit̚] giọng máy của trình duyệt
초콜릿 nghĩa là sô-cô-la, sôcôla.
Nghĩa của 초콜릿
Danh từ
- Sô-cô-la, sôcôla.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 초콜릿
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chocolate
Câu hỏi thường gặp
초콜릿 nghĩa là gì?
초콜릿 (danh từ) nghĩa là sô-cô-la, sôcôla.
초콜릿 đọc thế nào?
초콜릿 đọc là chokollit (romaja), IPA [t͡ɕʰo̞kʰo̞ʎʎit̚].