촬영하다
촬영하다 nghĩa là chụp ảnh, chụp hình.
Nghĩa của 촬영하다
Động từ
- Chụp ảnh, chụp hình, chụp.
Cách chia của 촬영하다
| Lịch sự thân thiện 해요체 — nói hằng ngày với người lạ, người lớn | 촬영해요chwaryeonghaeyo |
| Trang trọng 합쇼체 — tin tức, thuyết trình, nơi công sở | 촬영합니다chwaryeonghamnida |
| Thân mật 반말 — với bạn bè, người nhỏ tuổi | 촬영해chwaryeonghae |
| Quá khứ — lịch sự | 촬영했어요chwaryeonghaesseoyo |
| Quá khứ — trang trọng | 촬영했습니다chwaryeonghaetseumnida |
| Tương lai, phỏng đoán -겠- | 촬영하겠어요chwaryeonghagesseoyo |
| Nối "và, rồi" -고 | 촬영하고chwaryeonghago |
| Định ngữ hiện tại bổ nghĩa cho danh từ | 촬영하는chwaryeonghaneun |
Thêm 14 dạng khác (nối câu, mệnh lệnh, định ngữ…)
| Trần thuật văn viết, nhật ký | 촬영한다chwaryeonghanda |
| Quá khứ — trần thuật | 촬영했다chwaryeonghaetda |
| Câu hỏi trang trọng | 촬영합니까chwaryeonghamnikka |
| Rủ "cùng … nhé" -자 | 촬영하자chwaryeonghaja |
| Mệnh lệnh thân mật | 촬영해라chwaryeonghaera |
| Mệnh lệnh trang trọng | 촬영합시오chwaryeonghapsio |
| Nối nguyên nhân, trình tự -아서/어서 | 촬영해서chwaryeonghaeseo |
| "Vì…" -니까 | 촬영하니까chwaryeonghanikka |
| "…nhưng" -지만 | 촬영하지만chwaryeonghajiman |
| "Nếu…" -면 | 촬영하면chwaryeonghamyeon |
| Mục đích "để…" -려고 | 촬영하려고chwaryeongharyeogo |
| Danh từ hoá -기 | 촬영하기chwaryeonghagi |
| Định ngữ quá khứ | 촬영한chwaryeonghan |
| Định ngữ tương lai | 촬영할chwaryeonghal |
Bảng chia sinh theo quy tắc đuôi câu tiếng Hàn (English Wiktionary qua kaikki.org), kèm romaja. Lịch sự thân thiện (해요체) là dạng nên học trước.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to film, shoot, photograph, record
Câu hỏi thường gặp
촬영하다 nghĩa là gì?
촬영하다 (động từ) nghĩa là chụp ảnh, chụp hình.
촬영하다 đọc thế nào?
촬영하다 đọc là chwaryeonghada (romaja), IPA [t͡ɕʰwa̠ɾjʌ̹ŋɦa̠da̠].