추위
Trung cấp Trong 5.000 từ thông dụng nhất
chuwi
[t͡ɕʰuɥi] giọng máy của trình duyệt
추위 nghĩa là rét.
Nghĩa của 추위
Danh từ
- Rét.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cold
Câu hỏi thường gặp
추위 nghĩa là gì?
추위 (danh từ) nghĩa là rét.
추위 đọc thế nào?
추위 đọc là chuwi (romaja), IPA [t͡ɕʰuɥi].