퀸
kwin
[kʰɥin] giọng máy của trình duyệt
퀸 nghĩa là hậu, đam.
Nghĩa của 퀸
Danh từ
- Hậu.
- Đam.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 퀸
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a queen; a queen
Câu hỏi thường gặp
퀸 nghĩa là gì?
퀸 (danh từ) nghĩa là hậu, đam.
퀸 đọc thế nào?
퀸 đọc là kwin (romaja), IPA [kʰɥin].