클로버
keullobeo
[kxɯɭɭo̞bʌ̹] giọng máy của trình duyệt
클로버 nghĩa là cỏ ba lá.
Nghĩa của 클로버
Danh từ
- Cỏ ba lá.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ clover; white clover, Trifolium repens; club, clover
Câu hỏi thường gặp
클로버 nghĩa là gì?
클로버 (danh từ) nghĩa là cỏ ba lá.
클로버 đọc thế nào?
클로버 đọc là keullobeo (romaja), IPA [kxɯɭɭo̞bʌ̹].