taipeuraiteo[tʰa̠ipʰɯɾa̠itʰʌ̹]giọng máy của trình duyệt
타이프라이터 nghĩa là máy chữ, máy đánh chữ.
Nghĩa của 타이프라이터
Danh từ
Máy chữ, máy đánh chữ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
Danh từ typewriter
Câu hỏi thường gặp
타이프라이터 nghĩa là gì?
타이프라이터 (danh từ) nghĩa là máy chữ, máy đánh chữ.
타이프라이터 đọc thế nào?
타이프라이터 đọc là taipeuraiteo (romaja), IPA [tʰa̠ipʰɯɾa̠itʰʌ̹].
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.