타입
Cao cấp Trong 5.000 từ thông dụng nhất
taip
[tʰa̠ip̚] giọng máy của trình duyệt
타입 nghĩa là loại, kiểu.
Nghĩa của 타입
Danh từ
- Loại, kiểu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 타입
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ type
Câu hỏi thường gặp
타입 nghĩa là gì?
타입 (danh từ) nghĩa là loại, kiểu.
타입 đọc thế nào?
타입 đọc là taip (romaja), IPA [tʰa̠ip̚].