텔레비전
Sơ cấp Trong 1.000 từ thông dụng nhất
tellebijeon
[tʰe̞ɭɭe̞bid͡ʑʌ̹n] giọng máy của trình duyệt
텔레비전 nghĩa là truyền hình, ti vi, tv, vô tuyến truyền hình.
Nghĩa của 텔레비전
Danh từ
trang trọng- Truyền hình, ti vi.
- TV, vô tuyến truyền hình.
- Phát hình.
- Máy thu hình.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ television
Câu hỏi thường gặp
텔레비전 nghĩa là gì?
텔레비전 (danh từ) nghĩa là truyền hình, ti vi, tv, vô tuyến truyền hình.
텔레비전 đọc thế nào?
텔레비전 đọc là tellebijeon (romaja), IPA [tʰe̞ɭɭe̞bid͡ʑʌ̹n].