토마토
Trung cấp Trong 5.000 từ thông dụng nhất
tomato
[tʰo̞ma̠tʰo̞] giọng máy của trình duyệt
토마토 nghĩa là quả cà chua, cà chua.
Nghĩa của 토마토
Danh từ
- Quả cà chua.
- Cà chua.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tomato
Câu hỏi thường gặp
토마토 nghĩa là gì?
토마토 (danh từ) nghĩa là quả cà chua, cà chua.
토마토 đọc thế nào?
토마토 đọc là tomato (romaja), IPA [tʰo̞ma̠tʰo̞].