패션
Trung cấp Trong 10.000 từ thông dụng nhất
paesyeon
[pʰɛɕʰʌ̹n] giọng máy của trình duyệt
패션 nghĩa là thời trang, mốt.
Nghĩa của 패션
Danh từ
- Thời trang, mốt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fashion
- Danh từ passion
Câu hỏi thường gặp
패션 nghĩa là gì?
패션 (danh từ) nghĩa là thời trang, mốt.
패션 đọc thế nào?
패션 đọc là paesyeon (romaja), IPA [pʰɛɕʰʌ̹n].